Sản phẩm theo phong cách Châu Âu, bột Natri Hyaluronate (Axit Hyaluronic) chất lượng cao dùng trong mỹ phẩm.
Báo giá nhanh chóng và vượt trội, tư vấn viên am hiểu giúp bạn lựa chọn giải pháp phù hợp với mọi nhu cầu, thời gian sản xuất ngắn, quản lý chất lượng có trách nhiệm và các sản phẩm, dịch vụ độc đáo cho việc thanh toán và vận chuyển theo phong cách Châu Âu, đảm bảo chất lượng mỹ phẩm tốt nhất.Natri HyaluronatBột Axit Hyaluronic. Chào mừng mọi thắc mắc đến với công ty chúng tôi. Chúng tôi rất mong muốn thiết lập mối quan hệ kinh doanh thân thiện với quý khách!
Báo giá nhanh chóng và vượt trội, tư vấn viên am hiểu giúp bạn lựa chọn giải pháp phù hợp với mọi nhu cầu, thời gian xử lý ngắn, đảm bảo chất lượng và các sản phẩm, dịch vụ độc đáo cho việc thanh toán và vận chuyển.Natri hyaluronate và Axit hyaluronicHiện nay, chúng tôi đã nhận được sự công nhận rộng rãi từ khách hàng trên toàn thế giới. Họ tin tưởng chúng tôi và luôn đặt hàng lại nhiều lần. Hơn nữa, dưới đây là một số yếu tố chính đã đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển vượt bậc của chúng tôi trong lĩnh vực này.
Natri Hyaluronat CAS 9067-32-7Axit hyaluronic, còn được gọi là axit hyaluronic, là một polysaccharid có trọng lượng phân tử cao, được cấu tạo từ các đơn vị disaccharid N-acetylglucosamine và D-glucuronic acid liên kết lặp đi lặp lại. Axit hyaluronic có bán trên thị trường thường ở dạng muối natri, được gọi là natri hyaluronate.
Chúng tôi có thể cung cấp các sản phẩm natri hyaluronate với nhiều dải trọng lượng phân tử khác nhau và tùy chỉnh chúng theo nhu cầu của khách hàng. Đồng thời, chúng tôi cung cấp hỗ trợ kỹ thuật toàn diện từ khâu sử dụng sản phẩm đến đánh giá hiệu quả.
| Mục | Tiêu chuẩn |
| Vẻ bề ngoài | Bột hoặc hạt màu trắng |
| Hấp thụ tia hồng ngoại | Phổ hấp thụ hồng ngoại phải phù hợp với phổ đối chứng. |
| Phản ứng nhận dạng muối natri | Nên thể hiện phản ứng dương tính của muối natri. |
| Hàm lượng axit glucuronic (%) | ≥45,0 |
| Hàm lượng natri hyaluronat (%) | ≥95,0 |
| Khối lượng phân tử trung bình (KDa) | (1,6-1,8)*10^6Dalton |
| Độ hấp thụ | ≤0,25 |
| Độ minh bạch (%) | ≥99,0 |
| Giá trị độ nhớt nội tại (dL/g) | 24,86-27,25 |
| Giảm khối lượng khô (%) | ≤10.0 |
| PH | 5.0-8.5 |
| Khối lượng riêng (g/cm3) | Giá trị đo được |
| Khối lượng riêng khi nén (g/cm3) | Giá trị đo được |
| Pb (Pb, mg/kg) | ≤2 |
| As (As, mg/kg) | ≤1 |
| Hg (Hg, mg/kg) | ≤0,5 |
| Cd (Cd, mg/kg) | ≤0,5 |
| Kim loại nặng (tính bằng chì, mg/kg) | ≤10 |
| Hàm lượng protein (%) | ≤0,10 |
| Tổng số khuẩn lạc (CFU/g) | ≤100 |
| Nấm và men (CFU/g) | ≤50 |
| Escherichia Coli /g | Tiêu cực |
| Vi khuẩn Coliform/g | Tiêu cực |
| Tụ cầu vàng | Tiêu cực |
| Pseudomonas Aeruginosas | Tiêu cực |
(1) Sản phẩm chăm sóc da
Natri hyaluronatCó thể dùng làm kem dưỡng da, sữa dưỡng thể, gel, mặt nạ, tinh chất, v.v.
(2) Sản phẩm trang điểm
Natri hyaluronate có thể được sử dụng làm kem nền trang điểm, son môi, phấn mắt, v.v.
(3) Đồ dùng vệ sinh
Natri hyaluronatCó thể dùng làm dầu gội, dầu xả, gel tạo kiểu tóc, chất kích thích mọc tóc, sữa rửa mặt, sữa tắm, v.v.
1kg/bao hoặc theo yêu cầu của khách hàng. Báo giá nhanh chóng và vượt trội, tư vấn viên am hiểu giúp bạn lựa chọn giải pháp phù hợp với mọi nhu cầu, thời gian sản xuất ngắn, kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt và các sản phẩm, dịch vụ độc đáo cho việc thanh toán và vận chuyển theo phong cách Châu Âu cho sản phẩm mỹ phẩm chất lượng tốt nhất.Natri HyaluronatBột Axit Hyaluronic. Chào mừng mọi thắc mắc đến với công ty chúng tôi. Chúng tôi rất mong muốn thiết lập mối quan hệ kinh doanh thân thiện với quý khách!
Phong cách châu Âu choNatri hyaluronate và Axit hyaluronicHiện nay, chúng tôi đã nhận được sự công nhận rộng rãi từ khách hàng trên toàn thế giới. Họ tin tưởng chúng tôi và luôn đặt hàng lại nhiều lần. Hơn nữa, dưới đây là một số yếu tố chính đã đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển vượt bậc của chúng tôi trong lĩnh vực này.











