3-Methyl-2-benzothiazolinone hydrazone hydrochloride monohydrate CAS 38894-11-0
3-Methyl-2-benzothiazolinone hydrazone hydrochloride monohydrate là thuốc thử dùng để xác định quang phổ các aldehyd béo. Thuốc thử này cũng được dùng để xác định hexose, amin trong glycosaminoglycans và xác định quang phổ lượng vết selen trong các mẫu môi trường. Formaldehyde trong không khí phản ứng với thuốc thử phenol tạo thành azine, chất này bị oxy hóa bởi các ion sắt trong dung dịch axit tạo thành hợp chất màu xanh lục. Lượng chất này được xác định bằng cách so sánh màu sắc dựa trên độ đậm nhạt của màu.
| MỤC | TIÊU CHUẨN |
| Vẻ bề ngoài | Tinh thể trắng |
| Độ tinh khiết | ≥98% |
| Nước | ≤1% |
1. Kiểm tra môi trường: Phương pháp MBTH sử dụng 3-Methyl-2-benzothiazolinone hydrazone hydrochloride monohydrate để phát hiện formaldehyde trong không khí. Formaldehyde trong không khí phản ứng với thuốc thử phenol tạo thành azine. Azinc bị oxy hóa bởi các ion sắt trong dung dịch axit tạo thành hợp chất màu xanh lục. Nồng độ formaldehyde được xác định định lượng bằng phương pháp đo màu dựa trên độ đậm của màu. Tiêu chuẩn quốc gia GB/T16057-95 định lượng hàm lượng formaldehyde bằng cách cho lượng dư 3-methyl-2-benzothiazole hydrazone hydrochloride monohydrate phản ứng với formaldehyde. Phương pháp này thích hợp để xác định hàm lượng formaldehyde trong không khí của các xưởng sản xuất và cũng có thể được sử dụng để phát hiện lượng vết formaldehyde.
2. Sinh hóa: Là thuốc thử dùng trong phương pháp định lượng quang phổ các aldehyd béo, nó phản ứng với các aldehyd béo để tạo thành các hợp chất hydrazon màu tím. Hơn nữa, độ hấp thụ của nó được đo bằng phương pháp quang phổ để thu được nồng độ của các aldehyd béo. Nó cũng có thể được sử dụng để xác định hexosamine trong mucopolysaccharide và để định lượng quang phổ selen vết trong các mẫu môi trường.
25kg/thùng, 9 tấn/container 20 feet
25kg/bao, 20 tấn/container 20 feet
3-Methyl-2-benzothiazolinone hydrazone hydrochloride monohydrate CAS 38894-11-0
3-Methyl-2-benzothiazolinone hydrazone hydrochloride monohydrate CAS 38894-11-0












