2-Butoxyethyl Acetate với CAS 112-07-2
Ethylene glycol butyl ether acetate là một loại dung môi este glycol ether có điểm sôi cao, chứa nhiều nhóm chức, có thể được sử dụng làm chất đông tụ cho sơn latex. Nó được sử dụng rộng rãi trong sơn màu và sơn nhũ tương. Diethylene glycol butyl ether acetate có điểm sôi rất cao. Nó chủ yếu được sử dụng làm dung môi có điểm sôi cao cho gốm sứ chịu nhiệt cao và mực in. Có điểm sôi thấp, vì vậy nó có thể được sử dụng làm dung môi cho mực in lụa và dung môi cho men in sơn polystyrene; nó cũng có thể được sử dụng làm hỗn hợp đẳng phí để tách rượu và xeton.
| VẺ BỀ NGOÀI | chất lỏng trong suốt không màu |
| MÀU SẮC (Pt-Co) | 15 |
| ĐỘ TINH KHIẾT TRỌNG LƯỢNG PCT | ≥99,0% |
| ĐỘ ẨM | ≤0,1% |
| ĐỘ AXIT (HAC) | ≤0,03% |
| DÒNG CHƯNG CẤT | 188-195℃ |
2-Butoxyethyl acetate (EBA) được sử dụng rộng rãi trong nhựa tổng hợp, chất kết dính, mực in, in ấn, in và nhuộm dệt may, chất thuộc da và các ngành công nghiệp khác. Nó cũng có thể được sử dụng làm chất đông tụ cho sơn latex. Được sử dụng rộng rãi trong các loại sơn phủ. Được sử dụng rộng rãi trong các loại sơn cao cấp như sơn ô tô, sơn TV, sơn tủ lạnh, sơn máy bay, v.v. Nó có thể được sử dụng làm dầu mực và dầu tráng men để nung, đặc biệt thích hợp cho mực in lụa, sơn ô tô, sơn TV, sơn tủ lạnh, trong các loại sơn cao cấp như sơn máy bay.
200kg/thùng, 16 tấn/container 20 feet
250kg/thùng, 20 tấn/container 20 feet
1250kg/thùng IBC, 20 tấn/container 20 feet
2-Butoxyethyl Acetate với CAS 112-07-2
1-Acetoxy-2-butoxyethane, Ethylene glycol monobutyl ether acetate; 2-butoxy-ethanoacetate; 2-Butoxyethanol acetate; 2-butoxyethanol,acetate; 2-butoxyethanolacetate; Butoxyethanol acetate; Butylcelosolvacetat; 2-Butoxyethyl acetate, 98%; 2-Butoxyethyl acetate, 99.5%; Axit axetic 2-Butoxyethyl Ester 2-Butoxyethyl Acetate Butyl Cellosolve Acetate Butyl Glycol Acetate; 2-Butoxyethyl acetate BAC; 2-BUTOXYETHYL ACETATE DÙNG ĐỂ TỔNG HỢP; Ethanol, 2-butoxy-,1-acetate; AXIT ACETIC 2-BUTOXYETHYL ESTER; 1-ACETOXY-2-BUTOXYETHANE; 2-BUTOXYETHYL ACETATE; 2-N-BUTOXYETHYL ACETATE; ETHYLENE GLYCOL MONOBUTYL ETHER ACETATE; Ethyleneglycol monobutyl ester acetate; ETHYLENE GLYCOL MONO-N-BUTYL ETHER ACETATE; ETHYLENE GLYCOL BUTYL ETHER ACETATE; EB ACETATE; Butyl monoglycol ether acetate; 2-butoxyethyl acetate butylglycol acetate; 2-Butoxyethyl acetate, 99,5%, dùng cho tổng hợp; Ethylene Glycol Monobutyl Ether Acetate bán chạy; Ethylene glycol tert-butyl ether acetate; 2-Butoxyethyl acetate 112-07-2; 2-Butoxyethyl acetate BAC












