1-(3-Dimethylaminopropyl)-3-ethylcarbodiimide Hydrochloride CAS 25952-53-8
1-(3-Dimethylaminopropyl)-3-ethylcarbodiimide hydrochloride, viết tắt là EDC hydrochloride, công thức phân tử: C8H17N3·HCl, khối lượng phân tử tương đối là 191,70, bột tinh thể màu trắng, dễ hút ẩm, độ tan trong nước >20g/100ml, tan trong ethanol, điểm nóng chảy 110-114℃, được sử dụng làm chất hoạt hóa nhóm carboxyl trong tổng hợp amide. Nó cũng được sử dụng trong điều chế các nhóm phosphate hoạt hóa, liên kết chéo protein và axit nucleic, và liên hợp miễn dịch.
| Điểm nóng chảy | 110-115 °C (theo tài liệu tham khảo) |
| Tỉ trọng | 0,877 g/mL ở 20 °C (theo tài liệu tham khảo) |
| chỉ số khúc xạ | n20/D 1,461 |
| nhiệt độ bảo quản | -20°C |
| độ hòa tan | H2O: tan được 1 gm/10 ml, trong suốt đến hơi đục, không màu đến hơi vàng nhạt. |
| hình thức | Bột tinh thể |
| màu sắc | Màu trắng đến trắng nhạt |
1-(3-Dimethylaminopropyl)-3-ethylcarbodiimide hydrochloride được sử dụng để tổng hợp amit. EDC.HCl cũng được sử dụng làm chất ghép nối trong điều chế este từ axit cacboxylic bằng cách sử dụng dimethylaminopyridine làm chất xúc tác. Đây là một loại carbodiimide tan trong nước, được sử dụng rộng rãi để ghép nối peptit.
25kg/thùng, 9 tấn/container 20 feet
25kg/bao, 20 tấn/container 20 feet
1-(3-Dimethylaminopropyl)-3-Ethylcarbodiimide Hydrochloride CAS 25952-53-8
1-(3-Dimethylaminopropyl)-3-Ethylcarbodiimide Hydrochloride CAS 25952-53-8











