Từ đồng nghĩa:BETA-AMYLASE; BETA-AMYLASE, LÚA MẠCH; BETA-AMYLASE CHIẾT XUẤT TỪ LÚA MẠCH; BETA-AMYLASE, KHOAI LANG; BETA-AMYLASE LOẠI IB; BETA-AMYLASE LOẠI II-BI; B-AMYLASE; β-Amylase lúa mạch nguyên chất; dạng lỏng) 50KU; dạng lỏng) 20KU; Beta-amylas dùng trong thực phẩm; beta-Amylase từ khoai lang; β-Amylase